
Cọc bê tông cốt thép đóng vai trò nền tảng trong mọi công trình xây dựng, đảm bảo sự vững chắc và an toàn cho kết cấu. Hiểu rõ về các loại cọc, cấu tạo, báo giá chi tiết và dịch vụ thi công chuyên nghiệp là yếu tố then chốt để chủ đầu tư đưa ra quyết định tối ưu. Bài viết này cung cấp thông tin toàn diện về cọc bê tông cốt thép, từ cấu tạo, bảng giá sản xuất đến các dịch vụ ép cọc tiên tiến, giúp bạn có cái nhìn sâu sắc và lựa chọn đối tác tin cậy.
Trong lĩnh vực xây dựng, cọc bê tông cốt thép là một thành phần không thể thiếu, mang lại sự ổn định cho các công trình. Việc lựa chọn đúng loại cọc và nhà cung cấp dịch vụ uy tín sẽ quyết định tuổi thọ và an toàn của công trình. Chúng tôi tập trung vào việc cung cấp các giải pháp cọc bê tông cốt thép chất lượng cao.

Cấu Tạo và Phân Loại Cọc Bê Tông Cốt Thép
Cọc bê tông cốt thép là cấu kiện xây dựng được đúc sẵn hoặc thi công tại chỗ, có nhiệm vụ truyền tải trọng từ công trình xuống các lớp đất nền cứng hơn. Cấu tạo cơ bản bao gồm:
- Phần bê tông: Sử dụng bê tông mác cao, đảm bảo cường độ chịu nén, chịu uốn và chống ăn mòn.
- Phần cốt thép: Bao gồm thép chủ (thép dọc) và thép đai (thép xoắn hoặc thép vòng), có tác dụng chịu lực kéo, chịu uốn và tăng cường độ bền cho cọc.
Các loại cọc bê tông cốt thép phổ biến trên thị trường hiện nay được phân loại dựa trên kích thước tiết diện, loại thép sử dụng và phương pháp sản xuất:
Các Loại Cọc Phổ Biến Theo Tiết Diện
- Cọc 200×200 mm: Thường dùng cho các công trình nhà dân dụng, nhà phố có tải trọng vừa phải.
- Cọc 250×250 mm: Phổ biến cho nhà phố, biệt thự, các công trình chịu tải trọng lớn hơn.
- Cọc 300×300 mm: Ứng dụng cho các công trình công nghiệp, nhà xưởng, hoặc các công trình có yêu cầu tải trọng cao.
- Cọc 350×350 mm, 400×400 mm: Dùng cho các công trình quy mô lớn, tải trọng cực lớn như tòa nhà cao tầng, cầu, đập.
Phân Loại Theo Loại Thép Chủ
Chất lượng của cọc bê tông cốt thép phụ thuộc nhiều vào loại thép được sử dụng làm cốt thép chủ. Các nhà sản xuất uy tín thường sử dụng thép từ các thương hiệu lớn, đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật:
- Thép Việt Úc: Một trong những thương hiệu thép xây dựng được tin dùng tại Việt Nam, mang lại độ bền và khả năng chịu lực tốt.
- Thép Hòa Phát: Tập đoàn Hòa Phát cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
- Thép Việt Đức: Thương hiệu thép quen thuộc với nhiều công trình, nổi bật về độ bền và khả năng chống ăn mòn.
- Thép Thái Nguyên, Thép Dana-Úc: Các nhà sản xuất thép uy tín khác cũng đóng góp vào sự đa dạng của vật liệu cốt thép cho cọc.
Phân Loại Theo Phương Pháp Sản Xuất
- Cọc đúc sẵn: Được sản xuất tại nhà máy theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, sau đó vận chuyển đến công trình để thi công. Phương pháp này đảm bảo tính đồng nhất về chất lượng và tiến độ.
- Cọc ly tâm: Sử dụng công nghệ quay ly tâm để tạo ra cọc bê tông có cường độ cao, đặc chắc và đồng đều. Các loại cọc ly tâm thường có đường kính D300, D350, D400, D500, D600.
- Cọc thi công tại công trình: Một số trường hợp đặc biệt có thể thi công cọc trực tiếp tại công trường theo bản vẽ thiết kế riêng.

Bảng Giá Sản Xuất Cọc Bê Tông Cốt Thép
Giá thành sản xuất cọc bê tông cốt thép phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại thép, mác bê tông, kích thước tiết diện, chiều dài cọc và nhà sản xuất. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại cọc phổ biến:
| Loại thép chủ | Thiết diện | Mác bê tông | Chiều dài | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Việt Úc Φ14 | 200×200 | 200 | 6m, 5m, 4m, 3m | 135.000 |
| Đa hội | 200×200 | 200 | 6m, 5m, 4m, 3m | 110.000 |
| Hòa Phát Φ14 | 200×200 | 200 | 6m, 5m, 4m, 3m | 130.000 |
| Đa hội | 250×250 | 250 | 5m, 4m, 3m | 180.000 |
| Việt Úc Φ16 | 250×250 | 250 | 6m, 5m, 4m, 3m | 195.000 |
| Hòa Phát Φ16 | 250×250 | 250 | 6m, 5m, 4m, 3m | 190.000 |
| Nhà Máy (VU, HP, VĐ) Φ16 | 300×300 | 300 | 6m, 5m, 4m, 3m | 240.000 |
| Nhà Máy (VU, HP, VĐ) Φ18 | 300×300 | 300 | 6m, 5m, 4m, 3m | 290.000 |
Lưu ý:
- Thép nhà máy bao gồm: Việt Đức, Việt Úc, Hòa Phát, Thái Nguyên.
- Cọc sản xuất có thể là cọc đúc sẵn hoặc đúc theo yêu cầu riêng của khách hàng.
- Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT.
- Giá đã bao gồm vận chuyển tới công trình tại Hà Nội, tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo địa điểm và khối lượng cụ thể của từng công trình.
- Báo giá này áp dụng cho hàng sản xuất đại trà tại xưởng.
- Báo giá trên chưa bao gồm chi phí nhân công ép cọc.
Chúng tôi cũng nhận sản xuất cọc bê tông theo bản vẽ thiết kế riêng của Quý khách hàng tại xưởng hoặc đúc cọc tại công trình với các kích thước đa dạng như cọc 200×200, 250×250, 300×300, 350×350, 400×400, và cọc bê tông ly tâm D300, D350, D400, D500, D600.
Dịch Vụ Ép Cọc Bê Tông Chuyên Nghiệp
Sau khi sản xuất, cọc bê tông cốt thép cần được thi công ép xuống nền đất để tạo móng vững chắc. Dịch vụ ép cọc của chúng tôi sử dụng các loại máy móc hiện đại, đảm bảo hiệu quả và chất lượng thi công.
Ép Cọc Bê Tông Bằng Máy Ép Thủy Lực
Chúng tôi cung cấp dịch vụ ép cọc bê tông với các loại cọc phổ biến như 200×200, 250×250, 300×300 bằng máy ép thủy lực, công nghệ mới mang lại hiệu quả cao và chất lượng tốt. Các loại máy ép thủy lực có tải trọng từ 40 tấn, 60 tấn, 70 tấn đến 80 tấn, phù hợp với nhiều loại địa hình và yêu cầu tải trọng khác nhau.
Công ty có khả năng ép cọc trên mọi địa hình phức tạp, tại mọi khu vực thuộc thành phố Hà Nội và các tỉnh Miền Bắc.
Báo Giá Nhân Công Ép Cọc Bê Tông 250×250
| Công trình | Đơn giá thi công (VNĐ/md hoặc trọn gói) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tổng khối lượng cọc ≥ 300m | 35.000 – 50.000 VNĐ/md | |
| Tổng khối lượng cọc ≤ 300m | 10.000.000 – 15.000.000 VNĐ / Công trình | Giá khoán gọn |
Báo Giá Thi Công Ép Cọc Bằng Máy Ép Tải, Neo, Robot
| Hạng mục thi công máy ép | Báo giá thi công | Ghi chú |
|---|---|---|
| Máy Neo | ||
| Khối lượng thi công > 300md | 40.000 – 50.000 VNĐ/md | |
| Khối lượng thi công <= 300md | 10.000.000 – 15.000.000 VNĐ/Căn | Trọn gói |
| Máy Tải | ||
| Khối lượng thi công > 1000md | 40.000 – 60.000 VNĐ/md | |
| Khối lượng thi công <= 1000md | 60 triệu – 90 triệu VNĐ/Căn | Trọn gói |
| Máy Robot | ||
| Khối lượng thi công > 1000md | 40.000 – 60.000 VNĐ/md | |
| Khối lượng thi công <= 1000md | 60 triệu – 90 triệu VNĐ/Căn | Trọn gói |
Lưu ý: Bảng báo giá trên chưa bao gồm VAT và chỉ mang tính chất tham khảo. Để có báo giá chi tiết và tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp.
Dịch Vụ Ép Cừ và Khoan Mồi
Bên cạnh dịch vụ ép cọc bê tông, chúng tôi còn cung cấp các giải pháp thi công nền móng khác như ép cừ và khoan mồi.
Báo Giá Thi Công Ép Cọc Cừ U200 & Cừ Larsen
a/ Thi công cừ U200
| STT | Hạng mục | ĐVT | Đơn giá/m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Đơn giá Ép cừ U200 | m | 30.000 – 40.000 |
| 2 | Đơn giá Nhổ cừ U200 | m | 30.000 – 40.000 |
| 3 | Đơn giá Cho thuê cừ U200 | m | 22.000 – 25.000 |
| 4 | Đơn giá Bán cừ U200 | kg | 16.500 – 17.000 |
b/ Thi công Cừ Larsen IV
| Hạng mục công trình Larsen IV | Giá ép cừ (VNĐ/md) | GIÁ NHỔ CỪ (VNĐ/md) | THUÊ CỪ (VNĐ/m/ngày) |
|---|---|---|---|
| Khối lượng < 1000 md | Thỏa thuận | Thỏa thuận | 1.500 |
| Khối lượng 1.000 – 2.000 md | 40.000 | 45.000 | 1.500 |
| Khối lượng >= 2.000 md | 40.000 | 40.000 | 1.200 |
Báo Giá Thi Công Khoan Mồi
Khoan mồi là biện pháp quan trọng giúp giảm thiểu rủi ro đẩy đất sang công trình bên cạnh khi ép cọc, ngăn ngừa tình trạng nứt, vỡ kết cấu.
Giá khoan mồi dao động trong khoảng: 6.000.000 – 15.000.000 VNĐ / Lô công trình.
Chúng tôi cam kết mang đến các giải pháp cọc bê tông cốt thép và dịch vụ ép cọc chuyên nghiệp, hiệu quả, đảm bảo an toàn và chất lượng cho mọi công trình.
Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá ép cọc bê tông móng nhà tốt nhất:
Website: Epcocbetonghanoi.vn
Hotline: 0987.025.058
Email: betongthanglongchem.com@gmail.com
Ngày cập nhật 14/01/2026 by Văn Vũ

Mình là Vũ quản lý nội dung cho SANY với hơn 7 năm kinh nghiệm trong mảng sản xuất máy xây dựng tại thị trường Việt Nam — Đại diện chính thức phân phối thiết bị của Tập đoàn SANY.
