Việc tìm kiếm báo giá ép cọc bê tông 200×200 chính xác và đáng tin cậy là bước quan trọng đầu tiên cho mọi công trình xây dựng tại Hà Nội. Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về các loại cọc, phương pháp thi công, bảng giá cập nhật và những yếu tố ảnh hưởng đến chi phí, giúp bạn đưa ra quyết định tối ưu nhất cho dự án của mình. Chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ ép cọc bê tông chất lượng cao, với kinh nghiệm hơn 10 năm và đội ngũ chuyên nghiệp, đảm bảo tiến độ và sự hài lòng cho mọi khách hàng.
Giới Thiệu Dịch Vụ Ép Cọc Bê Tông Chuyên Nghiệp
Với hơn một thập kỷ kinh nghiệm trong lĩnh vực ép cọc bê tông, chúng tôi tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu tại Hà Nội, chuyên cung cấp các giải pháp ép cọc cho đa dạng công trình từ nhà dân, nhà phố, biệt thự đến nhà xưởng, trường học và các công trình quy mô lớn. Chúng tôi cung cấp dịch vụ ép cọc bê tông với các loại tiết diện phổ biến như cọc bê tông 200×200 và cọc bê tông 250×250, sử dụng các công nghệ thi công tiên tiến nhất hiện nay.
Các Loại Máy Ép Cọc Hiện Đại
Để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thi công khác nhau, chúng tôi trang bị đầy đủ các loại máy móc hiện đại, bao gồm:
- Máy Neo: Phù hợp với các công trình có diện tích thi công hạn chế, đặc biệt là các khu vực trong hẻm nhỏ hoặc nhà dân. Máy neo hoạt động êm ái, ít gây tiếng ồn và rung động, đảm bảo an toàn cho các công trình lân cận.
- Máy Ép Tải: Sử dụng các tải trọng lớn để ép cọc xuống nền đất, mang lại hiệu quả cao cho các công trình có quy mô vừa và lớn.
- Máy Robot Tự Hành: Là công nghệ tiên tiến nhất, máy robot tự hành có khả năng làm việc độc lập, năng suất cao và độ chính xác tuyệt đối. Loại máy này có thể hoạt động với các tải trọng từ 40-50 tấn, 60-90 tấn, lên đến 100-1000 tấn, phù hợp với mọi yêu cầu về tải trọng ép.
Ưu Điểm Vượt Trội Của Phương Pháp Ép Cọc Bê Tông 200×200
Phương pháp ép cọc bê tông, đặc biệt là với cọc tiết diện 200x200mm, mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho các công trình xây dựng:
- Hoạt động êm ái, không gây tiếng ồn: Khác với các phương pháp đóng cọc truyền thống, ép cọc tạo ra rất ít tiếng ồn, giúp bảo vệ môi trường sống và không ảnh hưởng đến các công trình xung quanh.
- Năng suất làm việc cao: Các loại máy móc hiện đại cho phép thi công nhanh chóng, rút ngắn thời gian xây dựng tổng thể.
- Đảm bảo khả năng chịu tải tốt: Cọc bê tông được ép xuống nền đất với độ chính xác cao, đảm bảo khả năng chịu tải theo đúng tính toán kỹ thuật, mang lại sự vững chắc cho công trình.
- Thi công nhanh chóng: Quy trình ép cọc được tối ưu hóa, kết hợp với máy móc hiện đại giúp đẩy nhanh tiến độ thi công.
- Tiết kiệm chi phí nhân công: Với sự hỗ trợ của máy móc tự động và bán tự động, lượng nhân công cần thiết giảm đi đáng kể, góp phần tiết kiệm chi phí.
- Giảm thiểu ảnh hưởng đến công trình lân cận: Phương pháp ép cọc không gây rung động mạnh, hạn chế tối đa nguy cơ ảnh hưởng đến kết cấu của các nhà dân, công trình liền kề.
Báo giá ép cọc bê tông 200×200 tại Hà Nội
Dịch vụ ép cọc bê tông 200×200 chuyên nghiệp tại Hà Nội
Bảng Báo Giá Ép Cọc Bê Tông 200×200 & 250×250 Tại Hà Nội
Dưới đây là bảng giá chi tiết cho cọc đúc sẵn và nhân công ép cọc, giúp quý khách hàng dễ dàng tham khảo và lên kế hoạch dự trù kinh phí.
I. Bảng Giá Cọc Bê Tông Đúc Sẵn Tại Xưởng Hà Nội (Tiết diện 200×200, 250×250)
| Loại Thép Chủ | Thiết Diện | Mác Bê Tông | Chiều Dài (m) | Đơn Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Việt Úc Φ14 | 200 x 200 | 200 | 6, 5, 4, 3 | 135.000 |
| Đa Hội | 200 x 200 | 200 | 6, 5, 4, 3 | 110.000 |
| Hòa Phát Φ14 | 200 x 200 | 200 | 6, 5, 4, 3 | 130.000 |
| Đa Hội | 250 x 250 | 250 | 5, 4, 3 | 180.000 |
| Việt Úc Φ16 | 250 x 250 | 250 | 6, 5, 4, 3 | 195.000 |
| Hòa Phát Φ16 | 250 x 250 | 250 | 6, 5, 4, 3 | 190.000 |
Lưu ý:
- Thép nhà máy bao gồm: Việt Đức, Việt Úc, Hòa Phát, Thái Nguyên.
- Chúng tôi nhận đúc cọc theo yêu cầu thiết kế riêng của khách hàng với các kích thước như 200×200, 250×250, 300×300, 350×350, 400×400, cọc ly tâm D300 đến D600.
- Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT.
- Giá đã bao gồm vận chuyển tới công trình tại Hà Nội, có thể điều chỉnh tùy thuộc vào địa điểm cụ thể của công trình.
- Đây là báo giá cho cọc sản xuất đại trà tại xưởng.
- Báo giá này chưa bao gồm chi phí nhân công ép cọc.
II. Bảng Giá Nhân Công Ép Cọc Bê Tông 200×200
| Loại Công Trình | Đơn Giá Thi Công (VNĐ/md) | Ghi Chú |
|---|---|---|
| Khối lượng cọc bê tông ≥ 300m | 35.000 – 50.000 | Tính theo mét dài (md) |
| Khối lượng cọc bê tông ≤ 300m (giá khoán gọn) | 10.000.000 – 15.000.000 | Giá trọn gói cho toàn bộ công trình |
III. Bảng Giá Thi Công Ép Cọc Bằng Máy Ép Tải
| STT | Nội Dung Báo Giá | ĐVT | Khối Lượng | Đơn Giá (VNĐ) | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Công trình tính theo mét (Trên 600md) | ||||
| 1 | Ép cọc BTCT 200×200 | md | 600 trở lên | 50.000 | Trở lên |
| 2 | Ép cọc BTCT 250×250 | md | 600 trở lên | 55.000 | Trở lên |
| 3 | Ép cọc BTCT 300×300 | md | 600 trở lên | 60.000 | Trở lên |
| II | Công trình tính lô khoán (Từ 300 đến 600md) | ||||
| 1 | Ép cọc BTCT 200×200 | CT | 300-599 | 28.000.000 | Trọn gói |
| 2 | Ép cọc BTCT 250×250 | CT | 300-599 | 35.000.000 | Trọn gói |
| 3 | Ép cọc BTCT 300×300 | CT | 300-599 | 40.000.000 | Trọn gói |
| III | Công trình tính lô khoán (Dưới 300md) | ||||
| 1 | Ép cọc BTCT 200×200 | CT | 50-299 | 22.000.000 | Trọn gói |
| 2 | Ép cọc BTCT 250×250 | CT | 50-299 | 25.000.000 | Trọn gói |
| 3 | Ép cọc BTCT 300×300 | CT | 50-299 | 30.000.000 | Trọn gói |
Lưu ý:
- Bảng báo giá trên chưa bao gồm VAT.
- Để có báo giá chi tiết và tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0987.025.058.
IV. Bảng Báo Giá Thi Công Ép Cọc Bằng Máy Neo, Tải, Robot Tự Hành
| Hạng Mục Thi Công Máy Ép | Báo Giá Thi Công (VNĐ) | Ghi Chú |
|---|---|---|
| 1. Đơn giá thi công máy Neo | ||
| Klg thi công máy Neo > 300md | 40.000 – 50.000/md | |
| Klg thi công máy Neo ≤ 300md | 10.000.000-15.000.000/Căn | Giá trọn gói cho căn nhà |
| 2. Đơn giá thi công máy Tải | ||
| Klg thi công máy Tải > 1000md | 40.000 – 60.000/md | |
| Klg thi công máy Tải ≤ 1000md | 60 triệu – 90 triệu/Căn | Giá trọn gói cho căn nhà |
| 3. Đơn giá thi công máy ROBOT | ||
| Klg thi công máy Robot > 1000md | 40.000 – 60.000/md | |
| Klg thi công máy Robot ≤ 1000md | 60 triệu – 90 triệu/Căn | Giá trọn gói cho căn nhà |
V. Bảng Báo Giá Thi Công Ép Cọc Cừ U200 & Cừ Larsen
a/ Thi công Cừ U200
| STT | Hạng Mục | ĐVT | Đơn Giá/m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Đơn giá Ép cừ U200 | m | 30.000-40.000 |
| 2 | Đơn giá Nhổ cừ U200 | m | 30.000-40.000 |
| 3 | Đơn giá Cho thuê cừ U200 | m | 22.000-25.000 |
| 4 | Đơn giá Bán cừ U200 | kg | 16.500 – 17.000 |
b/ Thi công Cừ Larsen IV
| Hạng Mục Công Trình Larsen IV | Giá Ép Cừ (VNĐ/md) | Giá Nhổ Cừ (VNĐ/md) | Thuê Cừ (VNĐ/m/ngày) | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|
| Khối lượng < 1000 md | Thỏa thuận | Thỏa thuận | 1.500 | |
| Khối lượng 1.000 – 2.000 md | 40.000 | 45.000 | 1.500 | |
| Khối lượng >= 2.000 md | 40.000 | 40.000 | 1.200 |
VI. Bảng Báo Giá Thi Công Khoan Mồi
Khoan mồi là biện pháp kỹ thuật quan trọng giúp giảm thiểu rủi ro đẩy đất sang công trình bên cạnh, ngăn ngừa nứt, vỡ kết cấu.
- Giá khoan mồi: Khoảng 6.000.000 – 15.000.000 VNĐ/Lô công trình.
Liên Hệ Tư Vấn và Báo Giá Chi Tiết
Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và cung cấp báo giá ép cọc bê tông móng nhà tốt nhất, phù hợp với mọi yêu cầu của quý khách hàng. Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẽ khảo sát thực tế và đưa ra giải pháp tối ưu nhất.
- Website: Epcocbetonghanoi.vn
- Hotline: 0987.025.058
- Email: betongthanglongchem.com@gmail.com
Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận được sự hỗ trợ chuyên nghiệp và báo giá cạnh tranh nhất cho dự án của bạn.
Ngày cập nhật 14/01/2026 by Văn Vũ

Mình là Vũ quản lý nội dung cho SANY với hơn 7 năm kinh nghiệm trong mảng sản xuất máy xây dựng tại thị trường Việt Nam — Đại diện chính thức phân phối thiết bị của Tập đoàn SANY.
