Giá Cọc Bê Tông Cốt Thép 200×200: Chi Tiết Báo Giá & Thông Số Kỹ Thuật

Giá Cọc Bê Tông Cốt Thép 200x200: Chi Tiết Báo Giá & Thông Số Kỹ Thuật

Giá Cọc Bê Tông Cốt Thép 200x200: Chi Tiết Báo Giá & Thông Số Kỹ Thuật

Khi xây dựng các công trình dân dụng, việc lựa chọn loại cọc phù hợp đóng vai trò then chốt đảm bảo sự vững chắc và an toàn cho toàn bộ kết cấu. Trong đó, giá cọc bê tông cốt thép 200×200 là một yếu tố được nhiều chủ đầu tư quan tâm. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, bảng giá cọc và chi phí thi công ép cọc, giúp bạn đưa ra quyết định tối ưu cho dự án của mình. Chúng tôi tập trung vào giá cọc bê tông cốt thép 200×200 để mang đến cái nhìn toàn diện nhất.

Giá Cọc Bê Tông Cốt Thép 200x200: Chi Tiết Báo Giá & Thông Số Kỹ Thuật

Thông Số Kỹ Thuật Cọc Bê Tông 200×200

Cọc bê tông cốt thép kích thước 200×200 mm là lựa chọn phổ biến cho các công trình nhà dân, nhà phố có quy mô vừa và nhỏ. Loại cọc này thường được thi công bằng phương pháp ép neo hoặc ép tải, phù hợp với điều kiện địa chất và yêu cầu chịu tải của các công trình này.

Cấu Tạo Cọc 200×200

Cọc bê tông 200×200 mm được sản xuất với các thành phần chính bao gồm bê tông và cốt thép.

  • Tiết diện cọc: 200 x 200 (mm). Kích thước này đảm bảo khả năng chịu lực phù hợp cho các công trình nhà ở thông thường.
  • Chiều dài cọc: Cọc có thể được sản xuất với nhiều chiều dài khác nhau, phổ biến là 3 mét, 4 mét, 5 mét, hoặc theo yêu cầu cụ thể của từng công trình và địa chất nền. Chiều dài cọc được tính toán dựa trên tải trọng thiết kế và sức kháng của đất nền.
  • Thép chủ: Thông thường, cọc 200×200 sử dụng 4 cây thép phi 14 làm cốt thép chủ. Các loại thép này thường có nguồn gốc từ các nhà sản xuất uy tín như Thái Nguyên, Đa Hội, Việt Đức, Việt Úc, đảm bảo chất lượng và độ bền.
  • Mác bê tông: Mác bê tông phổ biến cho loại cọc này là M200. Mác bê tông quyết định cường độ chịu nén của vật liệu, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu tải của cọc.

Cọc Bê Tông 250×250

Bên cạnh cọc 200×200, cọc 250×250 cũng là một lựa chọn cho các công trình có yêu cầu chịu tải cao hơn hoặc nền đất yếu hơn.

  • Tiết diện cọc: 250 x 250 (mm).
  • Chiều dài cọc: Chiều dài mỗi đoạn cọc thường từ 5-6 mét, có thể nối dài để đạt độ sâu thiết kế.
  • Thép chủ: Sử dụng 4 cây thép phi 14 hoặc 4 cây thép phi 16.
  • Mác bê tông: Mác bê tông thường là M250.
  • Sức chịu tải đầu cọc (tính toán): Khoảng 22 tấn.
  • Lực ép cọc: Lực ép tối thiểu (Pmin) khoảng 45 tấn, lực ép tối đa (Pmax) khoảng 70 tấn.

Giá Cọc Bê Tông Cốt Thép 200x200: Chi Tiết Báo Giá & Thông Số Kỹ Thuật

Bảng Giá Cọc Bê Tông Cốt Thép 200×200 & 250×250

Giá cọc bê tông cốt thép phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại thép sử dụng, mác bê tông, chiều dài cọc và nhà sản xuất. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại cọc thường thi công cho công trình nhà dân, sản xuất tại Xưởng Thăng Long.

Chi Phí Giá Cọc Bê Tông Theo Mét Dài

Loại Thép Thiết Diện Mác Bê Tông Chiều Dài Đơn Giá (VNĐ/mét dài)
Thép Thái Nguyên 200 x 200 Mác BT 200 5m, 4m, 3m, 2.5m 145.000
Thép chủ Đa hội Φ14 200 x 200 Mác BT 200 5m, 4m, 3m, 2.5m 110.000
Thép Việt Đức, Việt Úc Φ14 200 x 200 Mác BT 200 5m, 4m, 3m, 2.5m 140.000
Thép chủ Đa hội Φ16 250×250 Mác BT 200 5m, 4m, 3m, 2.5m 160.000
Thép Thái Nguyên Φ16 250×250 Mác BT 200 5m, 4m, 3m, 2.5m 195.000
Thép Việt Đức, Việt Úc Φ16 250×250 Mác BT 200 5m, 4m, 3m, 2.5m 190.000

Lưu ý: Giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình.

Báo Giá Thi Công Ép Cọc Bê Tông

Chi phí thi công ép cọc bao gồm hai phần chính: chi phí nhân công và chi phí máy móc thiết bị. Báo giá có thể thay đổi tùy thuộc vào khối lượng công trình và phương pháp thi công.

Đơn Giá Thi Công Ép Cọc Cho Công Trình Nhà Dân

Hạng Mục Công Trình Thi Công Ép Cọc Đơn Giá Thi Công (VNĐ/mét dài) Ghi Chú
Khối lượng ≥ 300 mét 40.000 – 50.000 Áp dụng cho các công trình lớn hơn
Khối lượng ≤ 300m 13.000.000 – 15.000.000 Giá khoán gọn, không tính theo mét dài

Báo giá trên có thể điều chỉnh tùy thuộc vào thực tế mặt bằng thi công.

Bảng Báo Giá Nhân Công Ép Cọc Theo Khối Lượng

Bảng báo giá này áp dụng cho công trình nhà dân sử dụng các loại cọc Mác 200, Mác 250 hoặc Mác 300, với các khối lượng công trình khác nhau.

STT Nội Dung Báo Giá Ép Cọc Bê Tông ĐVT Khối Lượng Đơn Giá (VNĐ) Ghi Chú
I Công trình tính theo mét (Trên 600md)
1 Mác cọc bê tông 200×200 md 600 50.000đ Trở lên
2 Mác cọc bê tông 250×250 md 600 55.000đ Trở lên
3 Mác cọc bê tông 300×300 md 600 60.000đ Trở lên
II Công trình tính lô khoán (Từ 300 đến 600md)
1 Mác cọc bê tông 200×200 CT 300-599 28.000.000đ Trọn gói
2 Mác cọc bê tông 250×250 CT 300-599 35.000.000đ Trọn gói
3 Mác cọc bê tông 300×300 CT 300-599 40.000.000đ Trọn gói
III Công trình tính lô khoán (Dưới 300md)
1 Mác cọc bê tông 200×200 CT 50-299 22.000.000đ Trọn gói
2 Mác cọc bê tông 250×250 CT 50-299 25.000.000đ Trọn gói
3 Mác cọc bê tông 300×300 CT 50-299 30.000.000đ Trọn gói

Quý khách có nhu cầu ép cọc bê tông vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất cho công trình của mình. Việc lựa chọn đúng loại cọc và đơn vị thi công uy tín sẽ đảm bảo sự an toàn và hiệu quả cho mọi dự án xây dựng.

Ngày cập nhật 14/01/2026 by Văn Vũ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *