Báo Giá Cột Bê Tông Ly Tâm 2024: Thông Số Kỹ Thuật & Bảng Giá Chi Tiết

Báo giá cột điện bê tông ly tâm là thông tin thiết yếu cho các chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng khi lập kế hoạch và dự trù kinh phí cho các dự án hạ tầng. Bài viết này cung cấp cái nhìn toàn diện về các loại cột điện bê tông ly tâm, từ thông số kỹ thuật chi tiết đến bảng giá cập nhật năm 2024, giúp bạn đưa ra quyết định tối ưu. Chúng tôi tập trung vào việc cung cấp thông tin chính xác, minh bạch về báo giá cột điện bê tông ly tâm, đảm bảo bạn nhận được giá trị tốt nhất.

Cột Điện Bê Tông Ly Tâm: Cấu Tạo và Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật

Cột điện bê tông ly tâm là sản phẩm cốt lõi trong hệ thống truyền tải điện và chiếu sáng công cộng. Chúng được sản xuất theo quy trình ly tâm hiện đại, tạo nên cấu trúc vững chắc, chịu lực tốt và độ bền cao. Các sản phẩm này tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia và quốc tế, đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng.

Các Loại Cột Điện Bê Tông Ly Tâm Phổ Biến

Thị trường hiện nay cung cấp đa dạng các loại cột điện bê tông ly tâm, đáp ứng mọi yêu cầu về chiều cao, tải trọng và mục đích sử dụng. Các sản phẩm này được phân loại dựa trên chiều cao, đường kính, lực đầu cột và cấu tạo tổ hợp.

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết

Dưới đây là bảng tổng hợp thông số kỹ thuật của các loại cột điện bê tông ly tâm, từ chiều cao 6,5m đến 26m, với các thông số về đường kính gốc, đường kính ngọn, lực đầu cột, và trọng lượng.

TTTên sản phẩmTiêu chuẩnĐường kính Ngọn (mm)Đường kính Gốc (mm)Lực đầu cột (kN)Tổ hợpTrọng lượng (kg)
1LT 6,5-160-3,5TCVN 5847:20161602463,5Liền400
2LT 6,5-160-4,3TCVN 5847:20161602464,3Liền410
3LT 7,5-160-3,0TCVN 5847:20161602603,0Liền550
4LT 7,5-160-5,4TCVN 5847:20161602605,4Liền565
5LT 8,5-160-3,0TCVN 5847:20161602733,0Liền700
6LT 8,5-160-4,3TCVN 5847:20161602734,3Liền715
7LT 7,5-190-4,3TCVN 5847:20161902904,3Liền615
8LT 7,5-190-6,0TCVN 5847:20161902906,0Liền625
9LT 8,5-190-3,0TCVN 5847:20161903033,0Liền800
10LT 8,5-190-4,3TCVN 5847:20161903034,3Liền805
11LT 8,5-190-5,0TCVN 5847:20161903035,0Liền815
12LT 10-190-3,0TCVN 5847:20161903233,5Liền955
13LT 10-190-4,3TCVN 5847:20161903234,3Liền965
14LT 10-190-5,0TCVN 5847:20161903235,0Liền975
15LT 12-190-7,2TCVN 5847:20161903507,2Liền1400
16LT 12-190-9,0TCVN 5847:20161903509,0Liền1420
17LT 12-190-10TCVN 5847:201619035010Liền1430
18LT 14-190-9,2TCVN 5847:20161903769,2G4+N101850
19LT 14-190-11TCVN 5847:201619037611G4+N101865
20LT 14-190-13TCVN 5847:201619037613G4+N101880
21LT 16-190-9,2TCVN 5847:20161904039,2G6+N102400
22LT 16-190-11TCVN 5847:201619040311G6+N102415
23LT 16-190-13TCVN 5847:201619040313G6+N102430
24LT 18-190-9,2TCVN 5847:20161904309,2G8+N103400
25LT 18-190-11TCVN 5847:201619043011G8+N103415
26LT 18-190-12TCVN 5847:201619043012G8+N103430
27LT 18-190-13TCVN 5847:201619043013G8+N103450
28LT 20-190-9,2TCVN 5847:20161904569,2G10+N103900
29LT 20-190-11TCVN 5847:201619045611G10+N103920
30LT 20-190-13TCVN 5847:201619045613G10+N103950
31LT 20-190-14TCVN 5847:201619045614G10+N104000
32LT 22-190-9,2TCVN 5847:20161904829,2G10+N124950
33LT 22-190-11TCVN 5847:201619048211G10+N125000
34LT 22-190-13TCVN 5847:201619048213G10+N125050
35LT 22-190-14TCVN 5847:201619048214G10+N125100
36LT 16-230-11TCVN 5847:201623044211G6+N103650
37LT 16-230-13TCVN 5847:201623044213G6+N103900
38LT 18-230-13TCVN 5847:201623046913G8+N104600
39LT 18-230-15TCVN 5847:201623046915G8+N104600
40LT 20-230-13TCVN 5847:201623049613G10+N105700
41LT 20-230-15TCVN 5847:201623049615G10+N105800
42LT 16-230-18TCCS 01:2017/HB23044218G6+N104200
43LT 16-230-24TCCS 01:2017/HB23044224G6+N104300
44LT 18-230-18TCCS 01:2017/HB23046918G8+N104500
45LT 18-230-24TCCS 01:2017/HB23046924G8+N104600
46LT 20-230-18TCCS 01:2017/HB23049618G10+N105100
47LT 20-230-24TCCS 01:2017/HB23049624G10+N105200
48LT 22-230-13TCVN 5847:201623052213G12+N104900
49LT 22-230-15TCVN 5847:201623052215G12+N105200
50LT 22-230-18TCCS 01:2017/HB23052218G12+N105900
51LT 22-230-24TCCS 01:2017/HB23052224G12+N105950
52LT 22-300-18TCCS 01:2017/HB30059218G10+N126900
53LT 22-300-24TCCS 01:2017/HB30059224G10+N127000
54LT 22-300-35TCCS 01:2017/HB30059235G10+N127500
55LT 20-323-35TCCS 01:2017/HB32358935G10+N106500
56LT 18-323-35TCCS 01:2017/HB32356235G8+N105500
57LT 16-323-35TCCS 01:2017/HB32353635G6+N104500
58LT 24-190-14TCCS 01:2017/HB23050914G12+N126500
59LT 24-230-18TCCS 01:2017/HB23054918G12+N127000
60LT 24-230-24TCCS 01:2017/HB23054924G12+N127300
61LT 24-230-18TCCS 01:2017/HB23054918G6+8+N107500
62LT 24-230-24TCCS 01:2017/HB23054924G6+8+N107800
63LT 26-230-15TCCS 01:2017/HB23057615G8+8+N109000
64LT 26-230-18TCCS 01:2017/HB23057618G8+8+N109000
65LT 26-230-24TCCS 01:2017/HB23057624G8+8+N109000

Hình Ảnh Thực Tế Cột Điện Bê Tông Ly Tâm

Những hình ảnh dưới đây minh họa cho sự đa dạng và sẵn có của các loại cột điện bê tông ly tâm. Chúng tôi cung cấp các sản phẩm với đầy đủ chủng loại, từ các cột có chiều cao phổ biến như 6,5m, 7,5m, 8,5m, 10m, 12m, 14m, 16m, 18m, 20m, đến các cột cao hơn như 22m, 24m và 26m.

Cột điện bê tông ly tâm với đầy đủ chủng loại và kích thước đa dạng.
Các cột điện bê tông ly tâm được lưu trữ sẵn sàng tại bãi, chờ vận chuyển đến công trình.

Báo Giá Cột Điện Bê Tông Ly Tâm Năm 2024

Việc nắm bắt báo giá cột điện bê tông ly tâm 2024 chính xác giúp các đơn vị thi công và chủ đầu tư có thể lập dự toán chi phí hiệu quả, tránh sai sót trong quá trình triển khai dự án. Mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà cung cấp, chất lượng sản phẩm và các yếu tố thị trường khác.

Bảng Giá Tham Khảo Cột Điện Bê Tông Ly Tâm 2024

Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại cột điện bê tông ly tâm, bao gồm đơn giá cho hai loại tiêu chuẩn NPC.I và PC.I. Lưu ý rằng bảng giá này mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi.

TTTên sản phẩmTiêu chuẩnĐường kính Gốc (mm)Tổ hợpĐơn giá (vnđ/cột) NPC.IĐơn giá (vnđ/cột) PC.I
1LT 6,5-160-3,5TCVN 5847:2016246Liền2.360.000
2LT 6,5-160-4,3TCVN 5847:2016246Liền2.625.000
3LT 7,5-160-3,0TCVN 5847:2016260Liền2.890.000
4LT 7,5-160-5,4TCVN 5847:2016260Liền3.285.000
5LT 8,5-160-3,0TCVN 5847:2016273Liền3.100.000
6LT 8,5-160-4,3TCVN 5847:2016273Liền3.220.000
7LT 7,5-190-4,3TCVN 5847:2016290Liền3.255.0003.100.000
8LT 7,5-190-6,0TCVN 5847:2016290Liền3.696.0003.520.000
9LT 8,5-190-3,0TCVN 5847:2016303Liền3.150.0003.000.000
10LT 8,5-190-4,3TCVN 5847:2016303Liền3.307.5003.150.000
11LT 8,5-190-5,0TCVN 5847:2016303Liền3.675.0003.500.000
12LT 10-190-3,0TCVN 5847:2016323Liền3.475.5003.310.000
13LT 10-190-4,3TCVN 5847:2016323Liền3.748.5003.570.000
14LT 10-190-5,0TCVN 5847:2016323Liền3.916.5003.730.000
15LT 12-190-7,2TCVN 5847:2016350Liền7.245.0006.900.000
16LT 12-190-9,0TCVN 5847:2016350Liền7.560.0007.200.000
17LT 12-190-10TCVN 5847:2016350Liền8.925.0008.500.000
18LT 14-190-9,2TCVN 5847:2016376G4+N1012.075.00011.500.000
19LT 14-190-11TCVN 5847:2016376G4+N1014.175.00013.500.000
20LT 14-190-13TCVN 5847:2016376G4+N1014.857.50014.150.000
21LT 16-190-9,2TCVN 5847:2016403G6+N1014.500.50013.810.000
22LT 16-190-11TCVN 5847:2016403G6+N1016.380.00015.600.000
23LT 16-190-13TCVN 5847:2016403G6+N1017.482.50016.650.000
24LT 18-190-9,2TCVN 5847:2016430G8+N1016.800.00016.000.000
25LT 18-190-11TCVN 5847:2016430G8+N1018.585.00017.700.000
26LT 18-190-12TCVN 5847:2016430G8+N1019.530.00018.600.000
27LT 18-190-13TCVN 5847:2016430G8+N1019.845.00018.900.000
28LT 20-190-9,2TCVN 5847:2016456G10+N1019.530.00018.600.000
29LT 20-190-11TCVN 5847:2016456G10+N1020.160.00019.200.000
30LT 20-190-13TCVN 5847:2016456G10+N1021.945.00020.900.000
31LT 20-190-14TCVN 5847:2016456G10+N1023.730.00022.600.000
32LT 22-190-9,2TCVN 5847:2016482G10+N1222.680.00021.600.000
33LT 22-190-11TCVN 5847:2016482G10+N1225.095.00023.900.000
34LT 22-190-13TCVN 5847:2016482G10+N1233.075.00031.500.000
35LT 22-190-14TCVN 5847:2016482G10+N1234.125.00032.500.000
36LT 16-230-11TCVN 5847:2016442G6+N1022.995.00021.900.000
37LT 16-230-13TCVN 5847:2016442G6+N1024.150.00023.000.000
38LT 18-230-13TCVN 5847:2016469G8+N1030.660.00029.200.000
39LT 18-230-15TCVN 5847:2016469G8+N1032.917.50031.350.000
40LT 20-230-13TCVN 5847:2016496G10+N1030.975.00029.500.000
41LT 20-230-15TCVN 5847:2016496G10+N1033.127.50031.550.000
42LT 16-230-18TCCS 01:2017/HB442G6+N

Ngày cập nhật 14/01/2026 by Văn Vũ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *