Máy xúc lật Sany gầu 3.3m3 SW953K là một sản phẩm tiêu chuẩn Châu Âu, được thiết kế để đáp ứng yêu cầu cao về hiệu suất làm việc, tiết kiệm năng lượng, và độ bền lâu dài. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình có diện tích lớn và yêu cầu làm việc cường độ cao.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Máy Xúc Lật Sany SW953K:
Hiệu suất cao và tiết kiệm nhiên liệu:
Máy sử dụng động cơ điều khiển điện tử công suất lớn, phát triển chung giữa Sany và Weichai, mang lại hiệu suất làm việc mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Nhờ đó, máy có thể hoạt động liên tục trong suốt một tuần mà không cần tiếp nhiên liệu, giúp giảm thiểu chi phí vận hành.Hệ thống phanh thủy lực hiện đại:
SW953K sử dụng hệ thống phanh thủy lực, giúp cải thiện khả năng hãm tốt và đảm bảo vận hành êm ái. Điều này làm giảm cường độ lao động cho người điều khiển, đồng thời hệ thống làm mát tuần hoàn giúp giảm sự cố phanh do nhiệt độ cao.Tính linh hoạt và dễ di chuyển:
Với chiều dài cơ sở trung bình và góc lái lớn, máy có khả năng giảm bán kính quay, giúp tăng tính linh hoạt và dễ dàng làm việc trong các khu vực có không gian chật hẹp. Thiết kế bình xăng nhỏ gọn phía sau giúp đảm bảo sự ổn định cho máy khi hoạt động.Cabin thoải mái và tầm nhìn rộng rãi:
Cabin máy xúc lật Sany SW953K có thiết kế không gian rộng rãi, tầm nhìn rõ ràng, không có điểm mù, giúp người lái dễ dàng điều khiển máy. Ghế ngồi có thể điều chỉnh lên xuống giúp tạo sự thoải mái dù làm việc trong nhiều giờ.Khả năng làm mát hiệu quả:
Máy được trang bị bộ tản nhiệt bền bỉ, giúp làm mát máy kịp thời, kể cả trong điều kiện thời tiết nóng bức. Điều này không chỉ giúp máy hoạt động ổn định mà còn kéo dài tuổi thọ các bộ phận.Dễ bảo trì và chi phí vận hành thấp:
Hệ thống thủy lực được thiết kế dễ dàng bảo dưỡng và có tuổi thọ cao, giúp giảm thiểu chi phí sửa chữa và bảo trì. Việc bảo dưỡng máy cũng rất thuận tiện, tiết kiệm thời gian cho người sử dụng.

Thông Số Kỹ Thuật Máy Xúc Lật Sany SW953K:
| Thông Số | Chi Tiết |
|---|---|
| Chiều dài tổng thể (mm) | 7980 |
| Chiều rộng tổng thể (mm) | 3000 |
| Chiều cao tổng thể (mm) | 3520 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3100 |
| Phạm vi dung tích gầu (m³) | 2.8-4.0 |
| Khối lượng hoạt động (kg) | 16,800-17,600 |
| Tải trọng định mức (kg) | 5000 |
| Lực kéo lớn nhất (kN) | 165 |
| Lực đột phá tối đa (kN) | 175 |
| Chiều cao dỡ hàng (mm) | 3120/3420/3620 |
| Khoảng cách dỡ hàng (mm) | 1180/1220/1260 |










